- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))
- 毛mao(lông, tóc)
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
dùng hết; tiêu hao cạn kiệt
中把东西完全用完或损耗完bǎ dōngxi wánquán yòngwán huò sǔnhào wán
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.
dùng hết; tiêu hao hết; cạn kiệt
中完全用完;没有剩余wánquán yònghěi; méiyǒu shèngyú
Chúng tôi đã dùng hết tất cả thức ăn.
dùng hết; tiêu hao cạn kiệt
中把东西完全用完或损耗完bǎ dōngxi wánquán yòngwán huò sǔnhào wán
Năng lượng của anh ấy đã cạn kiệt rồi.
dùng hết; tiêu hao hết; cạn kiệt
中完全用完;没有剩余wánquán yònghěi; méiyǒu shèngyú
Chúng tôi đã dùng hết tất cả thức ăn.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
dùng hết; tiêu hao cạn kiệt
dùng hết; tiêu hao cạn kiệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
cạn kiệt; tiêu hao hết
中用完;没有了yòngwán;méiyǒule
Chúng tôi đã cạn kiệt tất cả tài nguyên.
dùng cạn; tiêu hao hết
中完全用完;消耗光了wánquán yòngwán; xiāohào guāngle
Anh ấy đã cạn kiệt tất cả năng lượng.
cạn kiệt; tiêu hao hết
中用完;没有了yòngwán;méiyǒule
Chúng tôi đã cạn kiệt tất cả tài nguyên.
dùng cạn; tiêu hao hết
中完全用完;消耗光了wánquán yòngwán; xiāohào guāngle
Anh ấy đã cạn kiệt tất cả năng lượng.