- 耒lỗi(cái cày (nông cụ))
- 毛mao(lông, tóc)
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
tiêu tán; hao tán; (vật lý) tiêu hao (năng lượng)
Năng lượng sẽ tiêu tán.
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.
tiêu tán; hao tán; (vật lý) tiêu hao (năng lượng)
Năng lượng sẽ tiêu tán.
tiêu hao; lãng phí; hao tốn
Anh ấy đã tiêu hết tiền rồi.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Tay cầm gậy đánh vào thịt khiến mọi thứ tan tác, phân tán ra khắp nơi.
tiêu tán; hao tán; (vật lý) tiêu hao (năng lượng)
tiêu tán; hao tán; (vật lý) tiêu hao (năng lượng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.