- 業nghiệp(công việc, sự nghiệp (tượng hình – hình cái giá treo nhạc cụ))
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chưa tốt nghiệp; bỏ học giữa chừng
bỏ học giữa chừng; thôi học chưa tốt nghiệp
chưa tốt nghiệp; bỏ học giữa chừng
bỏ học giữa chừng; thôi học chưa tốt nghiệp
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
Chữ 業 vốn tượng hình chiếc giá gỗ treo nhạc cụ, sau mở rộng nghĩa thành sự nghiệp, công việc.
chưa tốt nghiệp; bỏ học giữa chừng
chưa tốt nghiệp; bỏ học giữa chừng