- ⼅quyết(móc câu (tượng hình))
- 口khẩu(miệng, lời nói)
- 彐kệ(bàn tay cầm bút)
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn
Kẻ gây án đã bỏ trốn.
kẻ gây ra sự cố; người gây tai nạn
Thủ phạm đã bỏ trốn.
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn
Kẻ gây án đã bỏ trốn.
kẻ gây ra sự cố; người gây tai nạn
Thủ phạm đã bỏ trốn.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn
người gây ra sự cố; kẻ gây tai nạn