- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
Thần tử phải trung thành với hoàng đế.
bề tôi; thần hạ
Thần tử phải trung thành với hoàng đế.
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
Thần tử phải trung thành với hoàng đế.
bề tôi; thần hạ
Thần tử phải trung thành với hoàng đế.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
bề tôi; thần hạ (quan lại dưới triều đình phong kiến)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.