tốt; lành
giấu; cất giấu
tốt; lành
giấu; cất giấu
tốt; lành
Anh ấy là một người tốt.
tốt; đúng; (văn) thiện
họ Tang
giấu; cất giấu(kế thừa)
中把东西放在隐蔽的地方,使别人看不见bǎ dōngxi fàng zài yǐnbì de dìfang, shǐ biérén kànbujìan
Anh ấy đã giấu cuốn sách đi rồi.
che đậy; che giấu(kế thừa)
中把东西放在隐蔽的地方,不让别人看到bǎ dōngxi fàngzài yǐnbì de dìfang, búràng biérén kàndào
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
ẩn giấu; cất giấu; chứa chấp(kế thừa)
中把某物放在隐蔽的地方不让人发现bǎ mǒu wù fàngzài yǐnbì de dìfang búràng rén fāxiàn
lưu trữ; tích lũy(kế thừa)
中把东西放在安全的地方保留bǎ dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoliú
tích lũy; tập hợp(kế thừa)
中把东西聚集或保存在一起bǎ dōngxi jùjí huò bǎocún zài yìqǐ
Anh ấy thích sưu tầm sách.
tốt; lành
Anh ấy là một người tốt.
tốt; đúng; (văn) thiện
họ Tang
giấu; cất giấu(kế thừa)
中把东西放在隐蔽的地方,使别人看不见bǎ dōngxi fàng zài yǐnbì de dìfang, shǐ biérén kànbujìan
Anh ấy đã giấu cuốn sách đi rồi.
che đậy; che giấu(kế thừa)
中把东西放在隐蔽的地方,不让别人看到bǎ dōngxi fàngzài yǐnbì de dìfang, búràng biérén kàndào
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
ẩn giấu; cất giấu; chứa chấp(kế thừa)
中把某物放在隐蔽的地方不让人发现bǎ mǒu wù fàngzài yǐnbì de dìfang búràng rén fāxiàn
lưu trữ; tích lũy(kế thừa)
中把东西放在安全的地方保留bǎ dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoliú
tích lũy; tập hợp(kế thừa)
中把东西聚集或保存在一起bǎ dōngxi jùjí huò bǎocún zài yìqǐ
Anh ấy thích sưu tầm sách.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.