- 艹thảo(cỏ cây)BỘ
- 臧tạng(cất giấu, tốt lành)HÌNH THANH
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
giấu; cất giấu
Tây Tạng (tên gọi tắt của Khu tự trị Tây Tạng)
giấu; cất giấu
Tây Tạng (tên gọi tắt của Khu tự trị Tây Tạng)
giấu; cất giấu
中把东西放在隐蔽的地方,使别人看不见bǎ dōngxi fàng zài yǐnbì de dìfang, shǐ biérén kànbujìan
Anh ấy đã giấu cuốn sách đi rồi.
che đậy; che giấu
中把东西放在隐蔽的地方,不让别人看到bǎ dōngxi fàngzài yǐnbì de dìfang, búràng biérén kàndào
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
ẩn giấu; cất giấu; chứa chấp
中把某物放在隐蔽的地方不让人发现bǎ mǒu wù fàngzài yǐnbì de dìfang búràng rén fāxiàn
lưu trữ; tích lũy
中把东西放在安全的地方保留bǎ dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoliú
tích lũy; tập hợp
中把东西聚集或保存在一起bǎ dōngxi jùjí huò bǎocún zài yìqǐ
Anh ấy thích sưu tầm sách.
Tây Tạng (tên gọi tắt của Khu tự trị Tây Tạng)
中中国西部的地区,位于高原上zhōngguó xībù de dìqū, wèiyú gāoyuán shang
Tạng là khu tự trị của Trung Quốc.
người Tạng; dân tộc Tạng
中中国西部的一个民族zhōngguó xībù de yīgè mínzú
Người Tạng là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
kho; kho báu
中放东西的地方;仓库fàng dōngxi de dìfang; cāngkù
Bộ sưu tập này rất có giá trị.
kho; nơi cất giữ; tạng (Phật giáo)
中放东西的地方;仓库fàng dōngxi de dìfang;cānggù
Ở đây có một thư viện.
kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo; Tạng (kinh)
中佛教或道教的经典书籍fójiào huòzhě dàojiào de jīngdiǎn shūjí
Đại tạng kinh là kinh điển Phật giáo.
giấu; cất giấu
中把东西放在隐蔽的地方,使别人看不见bǎ dōngxi fàng zài yǐnbì de dìfang, shǐ biérén kànbujìan
Anh ấy đã giấu cuốn sách đi rồi.
che đậy; che giấu
中把东西放在隐蔽的地方,不让别人看到bǎ dōngxi fàngzài yǐnbì de dìfang, búràng biérén kàndào
Anh ấy đã giấu tiền đi rồi.
ẩn giấu; cất giấu; chứa chấp
中把某物放在隐蔽的地方不让人发现bǎ mǒu wù fàngzài yǐnbì de dìfang búràng rén fāxiàn
lưu trữ; tích lũy
中把东西放在安全的地方保留bǎ dōngxi fàng zài ānquán de dìfang bǎoliú
tích lũy; tập hợp
中把东西聚集或保存在一起bǎ dōngxi jùjí huò bǎocún zài yìqǐ
Anh ấy thích sưu tầm sách.
Tây Tạng (tên gọi tắt của Khu tự trị Tây Tạng)
中中国西部的地区,位于高原上zhōngguó xībù de dìqū, wèiyú gāoyuán shang
Tạng là khu tự trị của Trung Quốc.
người Tạng; dân tộc Tạng
中中国西部的一个民族zhōngguó xībù de yīgè mínzú
Người Tạng là một dân tộc thiểu số ở Trung Quốc.
kho; kho báu
中放东西的地方;仓库fàng dōngxi de dìfang; cāngkù
Bộ sưu tập này rất có giá trị.
kho; nơi cất giữ; tạng (Phật giáo)
中放东西的地方;仓库fàng dōngxi de dìfang;cānggù
Ở đây có một thư viện.
kinh điển Phật giáo hoặc Đạo giáo; Tạng (kinh)
中佛教或道教的经典书籍fójiào huòzhě dàojiào de jīngdiǎn shūjí
Đại tạng kinh là kinh điển Phật giáo.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Cỏ cây che phủ bên trên giúp cất giấu mọi thứ bên dưới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.