- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tùy ý; tùy tiện; đừng bận tâm (khách khí)
中按照自己的意思去做,不用客气ànzhào zìjǐ de yìsi qù zuò, búyòng kèqi
Xin cứ tự nhiên.
tùy ý; tùy tiện; đừng bận tâm (khách khí)
中按照自己的意思去做,不用客气ànzhào zìjǐ de yìsi qù zuò, búyòng kèqi
Xin cứ tự nhiên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người biết thay đổi linh hoạt thì mọi việc đều tiện lợi.
tùy ý; tùy tiện; đừng bận tâm (khách khí)
tùy ý; tùy tiện; đừng bận tâm (khách khí)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.