- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ví mình; tự so sánh bản thân
Anh ấy thích tự ví mình là anh hùng.
tự ví mình; tự xem mình là
Anh ấy thích tự coi mình là một nhà thơ.
tự ví mình; tự so sánh bản thân
Anh ấy thích tự ví mình là anh hùng.
tự ví mình; tự xem mình là
Anh ấy thích tự coi mình là một nhà thơ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự ví mình; tự so sánh bản thân
tự ví mình; tự so sánh bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.