- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự phục vụ; tự trợ
Nhà hàng này là tự phục vụ.
tự phục vụ; tự trợ
Nhà hàng này là tự phục vụ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự phục vụ; tự trợ
tự phục vụ; tự trợ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.