- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lực lượng Phòng vệ (Nhật Bản)
Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản làm gì?
lực lượng tự vệ; đội tự vệ
Nhật Bản có lực lượng tự vệ.
Lực lượng Phòng vệ (Nhật Bản)
Lực lượng Phòng vệ Nhật Bản làm gì?
lực lượng tự vệ; đội tự vệ
Nhật Bản có lực lượng tự vệ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Lực lượng Phòng vệ (Nhật Bản)
Lực lượng Phòng vệ (Nhật Bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.