- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự khen bản thân; tự thổi kèn cho mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự thổi phồng mình.
tự khen bản thân; tự thổi kèn cho mình [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự thổi phồng mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Thổi là dùng miệng há ra để phả hơi mạnh vào vật gì đó.
tự khen bản thân; tự thổi kèn cho mình [thành ngữ]
tự khen bản thân; tự thổi kèn cho mình [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.