- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cho mình thanh cao; tự mãn, kiêu ngạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là thanh cao.
tự cho mình là cao thượng; tự coi mình trong sạch hơn người [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là thanh cao, không chơi với chúng tôi.
tự cho mình thanh cao; tự mãn, kiêu ngạo [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là thanh cao.
tự cho mình là cao thượng; tự coi mình trong sạch hơn người [thành ngữ]
Anh ấy luôn tự cho mình là thanh cao, không chơi với chúng tôi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Mệnh lệnh phát ra từ miệng người bề trên để sai khiến kẻ dưới.
Nước xanh trong vắt gợi lên sự thanh khiết và trong lành.
高 vẽ hình một tòa tháp cao vút với mái, cổng và nền tảng chồng lên nhau.
tự cho mình thanh cao; tự mãn, kiêu ngạo [thành ngữ]
tự cho mình thanh cao; tự mãn, kiêu ngạo [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.