- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuẩn bị; tự trang bị
Xin hãy tự chuẩn bị dụng cụ ăn uống.
tự chuẩn bị; tự trang bị
tự chuẩn bị; tự trang bị
tự chuẩn bị; tự trang bị
tự chuẩn bị; tự trang bị
Xin hãy tự chuẩn bị dụng cụ ăn uống.
tự chuẩn bị; tự trang bị
tự chuẩn bị; tự trang bị
tự chuẩn bị; tự trang bị
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuẩn bị; tự trang bị
tự chuẩn bị; tự trang bị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.