- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
Anh ấy thích tự giải trí.
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
Anh ấy thích tự giải trí.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
tự giải trí; tự sướng (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.