- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
truyền thông tự phát; mạng xã hội cá nhân; tự truyền thông (nội dung do cá nhân tự xuất bản trên mạng xã hội)
Tự truyền thông là một cách truyền bá thông tin mới.
truyền thông tự phát; mạng xã hội cá nhân; tự truyền thông (nội dung do cá nhân tự xuất bản trên mạng xã hội)
Tự truyền thông là một cách truyền bá thông tin mới.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
truyền thông tự phát; mạng xã hội cá nhân; tự truyền thông (nội dung do cá nhân tự xuất bản trên mạng xã hội)
truyền thông tự phát; mạng xã hội cá nhân; tự truyền thông (nội dung do cá nhân tự xuất bản trên mạng xã hội)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.