- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chuốc lấy cái chết; tự mình tìm đường chết [thành ngữ]
Anh ta làm như vậy quả là tự tìm đường chết.
tự chuốc lấy cái chết; tự mình dẫn đến diệt vong [thành ngữ]
Anh ta tự tìm đường chết, không ai có thể giúp anh ta.
tự chuốc lấy cái chết; tự mình tìm đường chết [thành ngữ]
Anh ta làm như vậy quả là tự tìm đường chết.
tự chuốc lấy cái chết; tự mình dẫn đến diệt vong [thành ngữ]
Anh ta tự tìm đường chết, không ai có thể giúp anh ta.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tìm kiếm là dùng đôi tay đo đếm, lần từng tấc đất để dò ra.
Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
tự chuốc lấy cái chết; tự mình tìm đường chết [thành ngữ]
tự chuốc lấy cái chết; tự mình tìm đường chết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.