đãi · chết
dǎi (dai3)
Bộ thủ số 78 · 4 nét (第 78 部首 · 4 画 dì 78 bùshǒu · 4 huà)
Bộ thủ ⽍ (đãi) — nghĩa: chết, 4 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này bắt nguồn từ chữ tượng hình chỉ bộ xương hay xác người chết, phản ánh ý niệm về cái chết và sự tan rã. Nó được sử dụng để tạo nên các chữ liên quan đến cái chết, xác chết, hay tiêu vong.
Mẹo nhớ: Hình dáng như xương người — bộ thủ chết được dùng cho mọi chữ liên quan đến sự mất mát và tiêu vong.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
33 chữkhông tốt; xấu; bất thiện
4 nét
bữa ăn; ăn
5 nét
qua đời; từ trần
HSK 36 nét
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
7 nét
kết thúc; chấm dứt
8 nét
kết thúc; chấm dứt
8 nét
phá hủy; làm hỏng
HSK 79 nét
qua đời; từ trần
9 nét
tai họa; kiếp nạn; cướp đoạt
9 nét
tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ
9 nét
(văn) nguy hiểm; nguy nan
9 nét
chết yểu; chết non
9 nét
làm hỏng trứng khiến không nở được
10 nét
tuẫn táng; chết theo (người đã khuất)
10 nét
(văn) giết; chém đầu; cắt đứt; tách biệt; vượt trội
10 nét
liệm (thi thể); khâm liệm
11 nét
(văn) chết đói
11 nét
ngất; ngất xỉu
11 nét
(văn) chết; mất; vẫn mệnh
11 nét
phá thai; nạo thai nhân tạo
12 nét
trưởng thành; phát triển; lớn lên
12 nét
bệnh tật; ốm đau (văn)
12 nét
chết do uống thuốc độc
12 nét
kiệt sức; dùng hết; (văn) cạn kiệt hoàn toàn
12 nét
giết chết; làm chết
12 nét
- 㱮huì
lở loét; loét (dạng cũ)
13 nét
khó chịu; không khỏe
13 nét
mệt mỏi; kiệt sức
13 nét
biến thể của 臭[chou4]
14 nét
lễ tang; quàn linh cữu
14 nét
chết đói; (văn) xác chết vì đói
15 nét
(văn) vùng xa xôi hẻo lánh
15 nét
tiêu diệt hoàn toàn; xóa sổ toàn bộ
16 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.