- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự mình đạo diễn kiêm diễn xuất; (bóng) tự biên tự diễn
Anh ấy đã tự đạo diễn và đóng vai chính trong một bộ phim.
tự mình đạo diễn tự mình diễn xuất; (bóng) một mình bày mưu lập kế rồi tự thực hiện
Anh ấy đã tự biên tự diễn một vở kịch hay.
tự mình đạo diễn kiêm diễn xuất; (bóng) tự biên tự diễn
Anh ấy đã tự đạo diễn và đóng vai chính trong một bộ phim.
tự mình đạo diễn tự mình diễn xuất; (bóng) một mình bày mưu lập kế rồi tự thực hiện
Anh ấy đã tự biên tự diễn một vở kịch hay.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước chảy tiến dài như diễn xuất trên sân khấu, mỗi bước đều tuôn trào.
tự mình đạo diễn kiêm diễn xuất; (bóng) tự biên tự diễn
tự mình đạo diễn kiêm diễn xuất; (bóng) tự biên tự diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.