- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
túi khóa kéo; túi tự đóng
Làm ơn cho tôi một cái túi tự khóa.
túi khóa kéo; túi tự đóng
Làm ơn cho tôi một cái túi tự khóa.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Phong tước là dùng tay trao thẻ ngọc khuê cho chư hầu.
Cái túi là vật bằng vải dùng để đựng thay cho tay.
túi khóa kéo; túi tự đóng
túi khóa kéo; túi tự đóng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.