- 亻nhân(người)BỘ
- 弋dặc(cọc có dây, thay thế)HÌNH THANH
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
thay thế; đại diện; thay mặt
中替代;代替;表示tìdài;dàitì;biǎoshì
Anh ấy đã đi thay tôi.
thế hệ; triều đại; thời đại; kỷ nguyên (địa chất)
中人类历史上的一个时期或朝代rénlèi lìshǐ shàng de yī gè shíqī huò cháodài
Thời đại này rất đặc biệt.
thay thế; đại diện; thay mặt
中替代;代替;表示tìdài;dàitì;biǎoshì
Anh ấy đã đi thay tôi.
thế hệ; triều đại; thời đại; kỷ nguyên (địa chất)
中人类历史上的一个时期或朝代rénlèi lìshǐ shàng de yī gè shíqī huò cháodài
Thời đại này rất đặc biệt.
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).
Một người đứng thay chỗ người khác, đó là sự thay thế (đại).