- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự coi mình là; tự nhận là
Anh ấy tự cho mình là chuyên gia.
tự coi mình là; tự xưng là
tự coi mình là; tự nhận là
Anh ấy tự cho mình là chuyên gia.
tự coi mình là; tự xưng là
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự coi mình là; tự nhận là
tự coi mình là; tự nhận là
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.