- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chữa lành; tự phục hồi
Vết thương này có thể tự lành.
tự chữa lành; tự hồi phục
Căn bệnh này có thể tự khỏi.
tự chữa lành; tự phục hồi
Vết thương này có thể tự lành.
tự chữa lành; tự hồi phục
Căn bệnh này có thể tự khỏi.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chữa lành; tự phục hồi
tự chữa lành; tự phục hồi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.