- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(khẩu) từ khi; kể từ lúc
Từ khi anh ấy đi, tôi chưa gặp lại anh ấy.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) từ khi; kể từ lúc
Từ khi anh ấy đi, tôi chưa gặp lại anh ấy.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay đóng đinh là hành động đánh, gõ mạnh vào vật.
(khẩu) từ khi; kể từ lúc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.