- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự kiềm chế; tự kiểm soát bản thân
Anh ấy đã học được cách tự kiềm chế.
tự kiềm chế; tự kiểm soát bản thân
Anh ấy đã học được cách tự kiềm chế.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự kiềm chế; tự kiểm soát bản thân
tự kiềm chế; tự kiểm soát bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.