- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
Mời bạn tự giới thiệu.
tự giới thiệu bản thân (xuất xứ từ sân khấu truyền thống, nhân vật tự giới thiệu vai diễn của mình)
Mời bạn tự giới thiệu về mình.
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
Mời bạn tự giới thiệu.
tự giới thiệu bản thân (xuất xứ từ sân khấu truyền thống, nhân vật tự giới thiệu vai diễn của mình)
Mời bạn tự giới thiệu về mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Báo đáp là dùng bàn tay bắt kẻ phục tùng, trả ơn hoặc trừng phạt.
Người chuyên làm đồ nội thất được gọi là thợ nhà (傢).
Chữ 門 vẽ hình hai cánh cửa đối xứng nhau, tượng trưng cho cổng ra vào.
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.