- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
chụp ảnh tự sướng; selfie
Cô ấy thích chụp ảnh tự sướng.
tự chụp ảnh; chụp ảnh tự sướng (selfie)
Cô ấy thích tự chụp ảnh.
chụp ảnh tự sướng; selfie
Cô ấy thích chụp ảnh tự sướng.
tự chụp ảnh; chụp ảnh tự sướng (selfie)
Cô ấy thích tự chụp ảnh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng bàn tay vỗ mạnh tạo ra âm thanh bôm bốp sáng rõ.
chụp ảnh tự sướng; selfie
chụp ảnh tự sướng; selfie
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.