- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thoát thân; thoát khỏi
Anh ấy không thể tự giải thoát.
tự thoát ra (khỏi hoàn cảnh khó khăn)
Anh ấy không thể tự thoát ra được.
thoát thân; thoát khỏi
Anh ấy không thể tự giải thoát.
tự thoát ra (khỏi hoàn cảnh khó khăn)
Anh ấy không thể tự thoát ra được.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng tay kéo mạnh để nhổ bật lên khỏi mặt đất.
thoát thân; thoát khỏi
thoát thân; thoát khỏi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.