- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
spin (của hạt, vật lý)
Tự spin của electron là một tính chất cơ bản của cơ học lượng tử.
spin (của hạt, vật lý)
Tự spin của electron là một tính chất cơ bản của cơ học lượng tử.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
spin (của hạt, vật lý)
spin (của hạt, vật lý)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.