- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự bỏ mình; tự ti tự bỏ cuộc [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự bỏ rơi bản thân.
tự bỏ bản thân; tự đánh mất chính mình [thành ngữ]
tự bỏ mình; tự ti tự bỏ cuộc [thành ngữ]
Chúng ta không thể tự bỏ rơi bản thân.
tự bỏ bản thân; tự đánh mất chính mình [thành ngữ]
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự bỏ mình; tự ti tự bỏ cuộc [thành ngữ]
tự bỏ mình; tự ti tự bỏ cuộc [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.