- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cường không ngừng; nỗ lực không ngơi nghỉ [thành ngữ]
Anh ấy là một người không ngừng nỗ lực.
tự cường không ngừng; không ngừng phấn đấu vươn lên [thành ngữ]
Anh ấy là một người không ngừng tự cường.
tự cường không ngừng; nỗ lực không ngơi nghỉ [thành ngữ]
Anh ấy là một người không ngừng nỗ lực.
tự cường không ngừng; không ngừng phấn đấu vươn lên [thành ngữ]
Anh ấy là một người không ngừng tự cường.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
tự cường không ngừng; nỗ lực không ngơi nghỉ [thành ngữ]
tự cường không ngừng; nỗ lực không ngơi nghỉ [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.