- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự dối mình dối người [thành ngữ]
tự dối mình dối người [thành ngữ]
Anh ta tự lừa dối mình, không thừa nhận lỗi lầm của bản thân.
tự dối mình dối người [thành ngữ]
tự dối mình dối người [thành ngữ]
Anh ta tự lừa dối mình, không thừa nhận lỗi lầm của bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
tự dối mình dối người [thành ngữ]
tự dối mình dối người [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.