- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân
Anh ấy tự làm mình bị thương vì áp lực quá lớn.
tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân
tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân
Anh ấy tự làm mình bị thương vì áp lực quá lớn.
tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân
tự làm hại bản thân; tự hủy hoại bản thân
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.