- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
Con tàu này đã tự chìm.
tự dìm mình; tự trầm
Anh ấy tự trầm vì tuyệt vọng.
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
Con tàu này đã tự chìm.
tự dìm mình; tự trầm
Anh ấy tự trầm vì tuyệt vọng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nước nhiều thừa mứa khiến vật chìm xuống đáy.
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
tự đánh chìm (tàu); trầm mình (tự tử)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.