- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự làm sạch; tự thanh lọc
Đây là một loại vật liệu tự làm sạch.
tự thanh lọc; tự làm sạch bản thân
tự làm sạch (bugi, lò nướng v.v.)
Loại lò nướng này có chức năng tự làm sạch.
tự làm sạch; tự thanh lọc
Đây là một loại vật liệu tự làm sạch.
tự thanh lọc; tự làm sạch bản thân
tự làm sạch (bugi, lò nướng v.v.)
Loại lò nướng này có chức năng tự làm sạch.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự làm sạch; tự thanh lọc
tự làm sạch; tự thanh lọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.