- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nhất quán; tự hợp lý (nội tại)
Lý thuyết này là tự nhất quán.
tự nhất quán; logic nội tại; (của lý luận) không mâu thuẫn với chính nó
Câu chuyện này không hợp lý.
tự nhất quán; tự hợp lý (nội tại)
Lý thuyết này là tự nhất quán.
tự nhất quán; logic nội tại; (của lý luận) không mâu thuẫn với chính nó
Câu chuyện này không hợp lý.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nhất quán; tự hợp lý (nội tại)
tự nhất quán; tự hợp lý (nội tại)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.