- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
tự làm nóng; (định ngữ) tự phát nhiệt (đặc biệt dùng cho suất ăn dùng gói phát nhiệt kích hoạt bằng nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.