- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
lịch sử tự nhiên (khoa học về thực vật và động vật)
Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử tự nhiên.
lịch sử tự nhiên (khoa học về thực vật và động vật)
Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử tự nhiên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
lịch sử tự nhiên (khoa học về thực vật và động vật)
lịch sử tự nhiên (khoa học về thực vật và động vật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.