- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
đoạn văn; đoạn (trong văn bản)
Xin hãy chia bài văn này thành vài đoạn.
đoạn văn; đoạn (trong văn bản)
Xin hãy chia bài văn này thành vài đoạn.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
đoạn văn; đoạn (trong văn bản)
đoạn văn; đoạn (trong văn bản)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.