- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Tai họa là khi cả nước lũ lẫn lửa cùng ập đến.
Dưới mái nhà, lời nói dồi dào có thể gây hại cho người khác.
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
thiên tai; thảm họa thiên nhiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.