- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
Mọi việc đã xảy ra một cách tự nhiên.
tự nhiên mà nhiên; tự nhiên mà thành [thành ngữ]
Chuyện này đã xảy ra một cách tự nhiên.
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
Mọi việc đã xảy ra một cách tự nhiên.
tự nhiên mà nhiên; tự nhiên mà thành [thành ngữ]
Chuyện này đã xảy ra một cách tự nhiên.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
而vẽ hình bộ râu rủ xuống, sau trở thành từ nối 'mà, còn, và' trong câu.
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
(thành ngữ) tự nhiên; một cách tự nhiên; trong quá trình tự nhiên của sự vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.