- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
dùng cho bản thân; để tự dùng
Chiếc xe này là để tự dùng.
(văn) tự ý; cố chấp theo ý mình
dùng cho bản thân; để tự dùng
Chiếc xe này là để tự dùng.
(văn) tự ý; cố chấp theo ý mình
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 用 vẽ hình cái xô có tay cầm, thứ người ta cầm lên mà dùng hằng ngày.
dùng cho bản thân; để tự dùng
dùng cho bản thân; để tự dùng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.