- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]
Anh ấy rất có tự biết mình.
biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]
Anh ấy rất có tự biết mình.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]
biết mình biết ta; tự biết bản thân [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.