- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(văn) tự treo cổ
(văn) tự treo cổ
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Những sợi tơ chạy thẳng hàng dọc trên khung cửi tạo thành đường kinh.
(văn) tự treo cổ
(văn) tự treo cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.