- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự cấp tự túc; tự cung tự cấp [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống tự cung tự cấp.
tự cung tự cấp [thành ngữ]
tự cấp tự túc; tự cung tự cấp [thành ngữ]
Họ sống một cuộc sống tự cung tự cấp.
tự cung tự cấp [thành ngữ]
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Cho đi là dùng sợi tơ kết nối hai bên lại với nhau.
足 vẽ hình bàn chân người đang bước đi, tượng trưng cho chân và sự đi lại.
tự cấp tự túc; tự cung tự cấp [thành ngữ]
tự cấp tự túc; tự cung tự cấp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.