- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự kinh doanh; tự vận hành
Cửa hàng này là tự doanh.
tự kinh doanh; tự doanh
Công ty chúng tôi là tự doanh.
tự kinh doanh; tự vận hành
Cửa hàng này là tự doanh.
tự kinh doanh; tự doanh
Công ty chúng tôi là tự doanh.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự kinh doanh; tự vận hành
tự kinh doanh; tự vận hành
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.