- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
(văn) tự sát; tự vẫn
(văn) tự sát; tự vẫn
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Dùng giáo và kéo (戈+十) cắt xén vải áo (衣) để may thành quần áo.
(văn) tự sát; tự vẫn
(văn) tự sát; tự vẫn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.