- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự nhận; tự thừa nhận
Anh ấy tự nhận mình là người giỏi nhất.
tự nhận; tự cho là
tự nhận; tự cho mình là
tự nhận; tự cho rằng; chấp nhận (số phận)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
tự nhận; tự thừa nhận
Anh ấy tự nhận mình là người giỏi nhất.
tự nhận; tự cho là
tự nhận; tự cho mình là
tự nhận; tự cho rằng; chấp nhận (số phận)
Anh ấy tự nhận thất bại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Nhận ra ai đó là khi ta nén lòng lắng nghe lời họ nói.
tự nhận; tự thừa nhận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy tự nhận thất bại.