- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự phụ; kiêu ngạo
中骄傲自满、看不起别人jiāo'ào zìmǎn、kàn bu qǐ biérén
Anh ấy rất tự phụ.
tự phụ; kiêu ngạo; chịu trách nhiệm về bản thân
中相信自己很能干,骄傲自满xiāngxìn zìjǐ hěn nénggan, jiāoào zìmǎn
Anh ấy rất tự phụ.
tự phụ; kiêu ngạo
中骄傲自满、看不起别人jiāo'ào zìmǎn、kàn bu qǐ biérén
Anh ấy rất tự phụ.
tự phụ; kiêu ngạo; chịu trách nhiệm về bản thân
中相信自己很能干,骄傲自满xiāngxìn zìjǐ hěn nénggan, jiāoào zìmǎn
Anh ấy rất tự phụ.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người vác dao đi thu tiền — gánh chịu món nợ trên lưng.
tự phụ; kiêu ngạo
tự phụ; kiêu ngạo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.