- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
tự đại; kiêu ngạo
中自己觉得很了不起,看不起别人zìjǐ juéde hěn liǎobuqǐ, kànbuqǐ biéren
Anh ấy rất tự đại.
tự đại; kiêu ngạo
中自己觉得很了不起,看不起别人zìjǐ juéde hěn liǎobuqǐ, kànbuqǐ biéren
Anh ấy rất tự đại.
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.